Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Trần Phú Mấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1972 Quê quán: Liên Hoàn - Phú Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1974 Quê quán: Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tống Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Đức Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Trần Mân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- trần mạnh tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Tư Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: 27 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.