Trần Phú Mấn

Năm sinh1949
Quê quánThôn 4 Đông Khả- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 22/09/1972
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (30-16)06 Nghĩa Trang D2 mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046068]: Lietsi {Họ tên=Trần Phú Mấn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/09/1972, Quê quán=Thôn 4 Đông Khả- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(30-16)06 Nghĩa Trang D2 mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26491 (số thứ tự 1046068).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Phú Mấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Phú Mấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 22/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. U Tía sinh 1930 · Kon Kà Đó- Đak Xót- H16- Kon Tum
  2. Nguyễn Hữu Điều sinh 1953 · Trùng Thôn- Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Nông Thanh Ngôn sinh 1953 · NaKa- Sáng Mộc- Võ Nhai- Hà Bắc
  4. Trần Minh Bẩy sinh 1945 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Ngân Minh Châu sinh 1945 · Kim Đồng- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa
  6. Phạm Văn Tôn sinh 1949 · Khu Thượng- Tráng Kiệt- Bình Giang- Hải Hưng