Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Trần Phú Mấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  12. Trần Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Hoạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Hướng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Phú Mấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 4 Đông Khả- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 22/09/1972 (30-16)06 Nghĩa Trang D2 mộ 5