Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Ngọc Quý”.

  1. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 652 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/19 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 668 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 164 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Quỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/01/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Quỹ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Đắc Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Quỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Quynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Thuận- Quỳnh lưu- Nghệ An Hy sinh: 28/12/1966 Nghĩa Trang Viện 4 Gần Làng IN
  2. Trần Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thành- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (94-23)08 mộ 2 1/50000