Trần Ngọc Quý

Năm sinh1942
Quê quánQuỳnh Thuận- Quỳnh lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/12/1966
Nơi hy sinhĐội ĐT80
Vị trí mộ Nghĩa Trang Viện 4 Gần Làng IN

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021905]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Quý, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=28/12/1966, Quê quán=Quỳnh Thuận- Quỳnh lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội ĐT80, Vị trí mộ=Nghĩa Trang Viện 4 Gần Làng IN}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2328 (số thứ tự 1021905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 28/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Ngọc Quyến sinh 1945 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hà Văn Bút sinh 1943 · Phú Thuận- Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Lê Quang Hán sinh 1941 · Xóm 9- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An
  4. Đỗ Văn Quế sinh 1945 · Yên Đoài- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Nguyên Huy Vinh sinh 1948 · Lưu Xá- Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  6. Phạm Văn Cầu sinh 1946 · Đồng Xá- Đông Quan- Thái Bình
  7. Vũ Công Tiên sinh 1936 · Trung Hưng- Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình
  8. Đỗ Đăng Sinh sinh 1945 · Đại Đồng- Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  9. Phạm Trần Tứ sinh 1936 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  10. Đặng Đời Phả Đại Sơn- Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  11. Đặng Đình Phả sinh 1939 · Ngọc Hà- Chương Mỹ- Hà Tây