Phạm Trần Tứ

Năm sinh1936
Quê quánThọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/12/1966
Nơi hy sinhE1 khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ E1 K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022684]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trần Tứ, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=28/12/1966, Quê quán=Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E1 khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=E1 K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3107 (số thứ tự 1022684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trần Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trần Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 28/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Ngọc Quyến sinh 1945 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hà Văn Bút sinh 1943 · Phú Thuận- Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Lê Quang Hán sinh 1941 · Xóm 9- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An
  4. Đỗ Văn Quế sinh 1945 · Yên Đoài- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Trần Ngọc Quý sinh 1942 · Quỳnh Thuận- Quỳnh lưu- Nghệ An
  6. Nguyên Huy Vinh sinh 1948 · Lưu Xá- Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  7. Phạm Văn Cầu sinh 1946 · Đồng Xá- Đông Quan- Thái Bình
  8. Vũ Công Tiên sinh 1936 · Trung Hưng- Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình
  9. Đỗ Đăng Sinh sinh 1945 · Đại Đồng- Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  10. Đặng Đời Phả Đại Sơn- Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  11. Đặng Đình Phả sinh 1939 · Ngọc Hà- Chương Mỹ- Hà Tây