Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Trần Ngọc Khuê”.

  1. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Lại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.76 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Trần Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Niên, Bắc Hưng - Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/3/1966 Mai táng ban đầu: Đức Vinh
  3. Trần Ngọc Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Lại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1971 (09-76) tây nam làng Ô Ding 900m 1/50000