Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trần Ngọc Chấn”.

  1. Trần Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1954 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Lô H Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Chân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. TRẦN NGỌC CHẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1954 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1954 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1985 Quê quán: Đưc Lợi - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tảo - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000