Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Minh Hồ”.
- Trần Minh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Minh Khai - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Bắc Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Minh Hông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Long Đất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: D4 - F9 - La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.