Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Minh Hồ”.

  1. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1167 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Hoạ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần minh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần minh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Hoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 262 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. TRần Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 902 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phai Chi- Thụy Liểu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/10/1975 Không lấy được xác