Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trần Lệ Phan”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Lê Châu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Lê Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Phan Lệ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 12 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/9/1950 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phan Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Phan Lể - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Học Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Luyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.