Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Lễ”.

  1. Trần Lê Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1967 Quê quán: Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Lê Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lê Nam Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Lê Nam Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Lệnh Hội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Lê Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Lê Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Lệnh Hội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 11 E54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Đặng Trần Lễ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  3. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 15 người trong các danh sách