Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Lễ”.

  1. Trần Lê Lựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Lê Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Lê Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Trần Lệnh Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1954 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Lệnh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Lệnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Lệnh Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Lệnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Lệnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Lệnh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1946 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Lệnh Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Lệnh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Lệnh Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Lệnh Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1947 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Lệnh Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1941 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Lèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2917 Xem chi tiết →
  20. Trần lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Đặng Trần Lễ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  3. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 15 người trong các danh sách