Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Kim Quang”.

  1. Trần Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 362 Xem chi tiết →
  2. Trần Kim Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/12/1982 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Kim Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Quang Năm sinh: 1814 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn9 - trung đoàn10 - sư đoàn339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Kim Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Cơ- Thanh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/9/1973 Nghĩa trang đội điều dưỡng V211