Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Kiên Cường”.

  1. Trần Kiên Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Trần Kiên Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Trần Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Kiên Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Kiên Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Kiên Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Han - Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000