Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Trần Hoàn Trân”.

  1. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 476 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2b Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Hoán Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Danh Hoan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hoán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Hoãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hàn (Hoàn) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Hửu Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Khải Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hoàn Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 1; Số 113; Khối 0