Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Trần Hoàn Trân”.

  1. Trần văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 464 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Khắc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hoàn Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 1; Số 113; Khối 0