Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Hữu Tứ”.

  1. Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Tước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Tuyển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Tân yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000