Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Trần Gia Tư”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1981 Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tuyết Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sinh Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: số 11 Hàng Dầu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C2 - D72 - BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ TIến Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/02/1953 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.