Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Trần Chung”.

  1. Trần Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Chủng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Trần Chúng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Chúng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  7. Trần Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 18 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 449 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Trần Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 236 · Lô a Xem chi tiết →
  10. Trần Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần CHÚNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn Trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trần Chung Trịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Trần Chung Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  3. Trần Đình Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lam Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 36; Khối 0
  4. Trần Huy Chung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Tức Mạc, Lộc Vượng, ngoại thành Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Trần Thanh Chủng (Chương) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/05/1972
→ Xem cả 26 người trong các danh sách