Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Công Minh”.

  1. Trần Công Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/8/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Công Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/15/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Công Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 47 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Công Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 2b Xem chi tiết →
  13. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 480 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Công Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Trần công Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: 142 - Trần Quý Cáp - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Công Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hà Nội Hy sinh: 25/2/1979
  2. Trần Công Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hà Nội Hy sinh: 25/2/1979
  3. Trần Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dũng Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1966 Hồ 9, Kon Tum
  4. Trần Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · 142 Trần Quí Cáp- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1979 Mộ 19, NT Xi Xê Pôn