Trần Công Minh

Năm sinh1959
Quê quán142 Trần Quí Cáp- Hà Nội
Ngày hy sinh 25/02/1979
Vị trí mộ Mộ 19, NT Xi Xê Pôn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051814]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Minh, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=25/02/1979, Quê quán=142 Trần Quí Cáp- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 19, NT Xi Xê Pôn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32237 (số thứ tự 1051814).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 25/02/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Sơn sinh 1960 · Phố Lương- Khánh Thiện- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  2. Nguyễn Văn Luyến sinh 1957 · Thượng Trang- Tiền Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  3. Giáp Văn Quảng sinh 1960 · Xóm Họ- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Lê Minh Trí sinh 1954 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  5. Trần Văn Du sinh 1959 · Hội Minh-Kim Sơn-hà Nam Ninh