Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Trần Bạch”.
- Trần Bách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1905 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đoàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
- Trần bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
- Trần bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Bạch Hào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Duy Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kông Hơ Rinh, Kon Tum
- Trần Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mật Sơn - Chi Minh - Chí Sinh - Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 3 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trần Bạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)