Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Bính Nuôi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nuôi Năm sinh: 10/10/1947 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Nuôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Nuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Công Nuôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Lương Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Nuôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đậu Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bính Nuôi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 02/4/1975 Mai táng ban đầu: ,