Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Trần Bàn”.

  1. Trần Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Bân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Bản
  7. Trần Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 Xem chi tiết →
  8. Trần Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Ban Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Bàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Bàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng S Xem chi tiết →
  16. Trần Bán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Bân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Bạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 191 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Bản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thái Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Mai, Mĩ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/09/1966
  2. *e48.f320. Trần Ngọc Ban 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972
  3. Trần Văn Bắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.09.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Thanh Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: Tại làng Đhờ Le, A5, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 28 người trong các danh sách