Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Trần An”.

  1. Trần Anh Kiệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 777 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1110 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Trần Anh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 257 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Trần ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần ánh Sám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1701 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Anh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 Mai táng ban đầu: (08-94)03 Ple lăng lô Kram Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0
  2. Trần Thanh An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
  3. Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
  4. Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Hy sinh: 9/6/1978
  5. Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/3/1970
→ Xem cả 49 người trong các danh sách