Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Trần An”.
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Anh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Trần Anh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Anh Đẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Trấn Anh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1/1983 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e17 Xem chi tiết →
- Trần Anh Hoạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Trần Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Anh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
- Trần Anh Kiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Anh Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 Mai táng ban đầu: (08-94)03 Ple lăng lô Kram Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0
- Trần Thanh An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
- Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
- Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Hy sinh: 9/6/1978
- Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/3/1970