Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Trần An”.

  1. trần anh liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 121 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nông Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D50 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T257 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T79 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Trần ánh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Anh Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 Mai táng ban đầu: (08-94)03 Ple lăng lô Kram Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0
  2. Trần Thanh An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
  3. Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
  4. Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Hy sinh: 9/6/1978
  5. Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/3/1970
→ Xem cả 49 người trong các danh sách