Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Trần An”.
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Anh Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Trần Anh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Anh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Anh Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Anh Nghích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 360 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Anh Nhìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 638 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 Mai táng ban đầu: (08-94)03 Ple lăng lô Kram Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0
- Trần Thanh An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
- Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
- Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Hy sinh: 9/6/1978
- Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/3/1970