Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Trần An”.

  1. Trần Anh Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C106 - D810 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TRẦN ANH TUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1967 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đ 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Bến Thóc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 Mai táng ban đầu: (08-94)03 Ple lăng lô Kram Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0
  2. Trần Thanh An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
  3. Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000
  4. Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Hy sinh: 9/6/1978
  5. Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/3/1970
→ Xem cả 49 người trong các danh sách