Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Trần Đinh Thí”.

  1. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 723 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1203 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 20 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1950 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Đơn vị: D 5 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đinh Thí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đình - Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu7 - Gia Lai
  2. Trần Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 43.89.04+05 bản đồ UTM 1/50.000