Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Đức Thắng”.
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng V · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 343 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.