Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Trần Đức Minh”.

  1. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Minh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  9. Trần Đưc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 138 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Mỹ, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: C20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 - E201 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D4 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Nghĩa - Quang Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 28/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.19.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000