Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Đăng Khoa”.
- TRần Đăng Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2914 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 510 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Tiến - Văn Du - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.84.02 Bản đồ UTM 1/50.000 K5 Gia Lai
- Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.80.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 19/10/1973 Mai táng ban đầu: Chư Dệt, tây nam - Kon Tum