Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Trần Đình Thi”.

  1. Trần Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/2/1939 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 212 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 700 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30 - 02 - 1939 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đinh Thí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đình - Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu7 - Gia Lai
  2. Trần Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 43.89.04+05 bản đồ UTM 1/50.000