Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Trần Đình Quý”.

  1. Trần Đình Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Qúy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 647 Xem chi tiết →
  5. Trần đình Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 328 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Qúy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 148 · Khu G3 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quân Linh - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 24/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.05 Bản đồ UTM 1/50.000