Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Đình Quí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Sơn Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NTLS Phường Bùi Thị Xuân, Phường Bùi Thị Xuân, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Phụng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1946 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Hiệp Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lò Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Cường - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/02/1968