Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Đình Quí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Tía Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Kim Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Kim Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/5/1986 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Nồm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Còn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.