Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Đình Quí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/8/1987 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Lượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đức Trà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1957 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cỏ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.