Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Đình Quí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hoài Hướng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hải Bình Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/7/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Kỷ Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Bốn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/2/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Thái An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Tấn Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Vi Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Diệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Cường - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/02/1968