Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Đình Quí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Trần Nguyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Qúy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/9/1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Thám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Trần Trực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Đoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Độc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Cao Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Cường - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/02/1968