Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Đình Quí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- lập dình qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Tâm Khanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Phú Quí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Qúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Quí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Tâm Khanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Qúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Qùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Quí Thuộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Phùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Phước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.