Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đình Đảng”.
- Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dạng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 657 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Đình Dạng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Dạng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/1/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.