Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trấn Văn Tích”.

  1. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 279 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 619 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 843 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 156 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 1K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 71 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tích Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trấn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Bịnh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 30/01/1968