Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/01/1972 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1973 Quê quán: Phước Quan - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/04/1966 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1964 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 Quê quán: Xuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/03/1965 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.