Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Triệu Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Hiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24 - 03 - 1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Xuân Diền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trường QC liên khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Xuân Đạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/04/1970 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Tiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran