Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Trương Thị Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Nhạ Năm sinh: 10/2/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Nuôi Năm sinh: 28/1946 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: . - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Kim Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Xuân Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D1 - Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phùng Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Quang thuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Kim Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran