Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trượng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Phạm N Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Nô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Trường Xá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trần Trường Năm sinh: 15/1946 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Sâm Năm sinh: 1/5/1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Thế Khương Năm sinh: 8/11/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.