Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗng Xuân Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Dì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Q · Lô BTT Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Trành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN QUỐC VIỆT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.