Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Nhơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Siêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 5L · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Điểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Đỗng Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗng Xuân An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Xuân Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Đỗng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Y · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  20. Đỗng Xuân Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran